Nghĩa của từ "still waters run deep" trong tiếng Việt

"still waters run deep" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

still waters run deep

US /stɪl ˈwɔː.tərz rʌn diːp/
UK /stɪl ˈwɔː.təz rʌn diːp/
"still waters run deep" picture

Thành ngữ

nước lặng chảy sâu, tẩm ngẩm tầm ngầm mà đấm chết voi

a person who seems quiet or shy may have a very complex, intelligent, or passionate internal life

Ví dụ:
He doesn't say much, but still waters run deep.
Anh ấy không nói nhiều, nhưng tẩm ngẩm tầm ngầm mà đấm chết voi.
I never knew she was so talented; I guess still waters run deep.
Tôi không bao giờ biết cô ấy tài năng đến vậy; đúng là nước lặng chảy sâu.